Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang sậy dài
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị sậy dài [long reed]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang sậy dài
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | sậy dài [long reed] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 19862 sậy dài |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 198624 sậy dài |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 1986245 sậy dài |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 3972489 sậy dài |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 5958734 sậy dài |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 9931223 sậy dài |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 19862445 sậy dài |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 39724891 sậy dài |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 99312227 sậy dài |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 198624453 sậy dài |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 1986244532 sậy dài |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang sậy dài
1 Bán kính cực Trái đất = 1986245 sậy dài
1 sậy dài = 0.000001 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang sậy dài:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1986245 sậy dài = 29793668 sậy dài