Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang twip
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị twip [twip]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
twip
Định nghĩa: twip là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 twip bằng 1.76389e-5 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang twip
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | twip [twip] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 3603839809 twip |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 36038398086 twip |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 360383980860 twip |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 720767961721 twip |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 1081151942581 twip |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 1801919904302 twip |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 3603839808605 twip |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 7207679617210 twip |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 18019199043024 twip |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 36038398086048 twip |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 360383980860479 twip |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang twip
1 Bán kính cực Trái đất = 360383980860 twip
1 twip = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang twip:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 360383980860 twip = 5405759712907 twip