Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang yard
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
yard
Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.
Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang yard
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | yard [yd] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 69519 yard |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 695186 yard |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 6951856 yard |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 13903712 yard |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 20855568 yard |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 34759279 yard |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 69518559 yard |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 139037117 yard |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 347592793 yard |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 695185586 yard |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 6951855862 yard |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang yard
1 Bán kính cực Trái đất = 6951856 yard
1 yard = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang yard:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 6951856 yard = 104277838 yard