Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
Định nghĩa: Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời bằng 149600000000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời [sun] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 0.000004 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 0.000042 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 0.000085 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 0.000127 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 0.000212 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 0.000425 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 0.000850 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 0.002125 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 0.004249 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 0.0425 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000042 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời
1 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời = 23534 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 0.000042 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời = 0.000637 Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trời