Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Mặt trời
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Bán kính Mặt trời [Sun's radius]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bán kính Mặt trời
Định nghĩa: Bán kính Mặt trời là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Mặt trời bằng 696000000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Mặt trời
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Bán kính Mặt trời [Sun's radius] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 0.000091 Bán kính Mặt trời |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 0.000913 Bán kính Mặt trời |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 0.009133 Bán kính Mặt trời |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 0.0183 Bán kính Mặt trời |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 0.0274 Bán kính Mặt trời |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 0.0457 Bán kính Mặt trời |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 0.0913 Bán kính Mặt trời |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 0.1827 Bán kính Mặt trời |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 0.4567 Bán kính Mặt trời |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 0.9133 Bán kính Mặt trời |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 9.13 Bán kính Mặt trời |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Mặt trời
1 Bán kính cực Trái đất = 0.009133 Bán kính Mặt trời
1 Bán kính Mặt trời = 109.49 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Mặt trời:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 0.009133 Bán kính Mặt trời = 0.137000 Bán kính Mặt trời