Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Metric league (Bồ Đào Nha)

Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Metric league (Bồ Đào Nha)

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
0.01 Bán kính cực Trái đất 12.71 Metric league (Bồ Đào Nha)
0.10 Bán kính cực Trái đất 127.14 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Bán kính cực Trái đất 1271 Metric league (Bồ Đào Nha)
2 Bán kính cực Trái đất 2543 Metric league (Bồ Đào Nha)
3 Bán kính cực Trái đất 3814 Metric league (Bồ Đào Nha)
5 Bán kính cực Trái đất 6357 Metric league (Bồ Đào Nha)
10 Bán kính cực Trái đất 12714 Metric league (Bồ Đào Nha)
20 Bán kính cực Trái đất 25427 Metric league (Bồ Đào Nha)
50 Bán kính cực Trái đất 63568 Metric league (Bồ Đào Nha)
100 Bán kính cực Trái đất 127136 Metric league (Bồ Đào Nha)
1000 Bán kính cực Trái đất 1271355 Metric league (Bồ Đào Nha)

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Bán kính cực Trái đất = 1271 Metric league (Bồ Đào Nha)

1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.000787 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1271 Metric league (Bồ Đào Nha) = 19070 Metric league (Bồ Đào Nha)

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.