Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang đinh (vải)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 1112297 đinh (vải) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 11122969 đinh (vải) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 111229694 đinh (vải) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 222459388 đinh (vải) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 333689081 đinh (vải) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 556148469 đinh (vải) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 1112296938 đinh (vải) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 2224593876 đinh (vải) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 5561484689 đinh (vải) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 11122969379 đinh (vải) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 111229693788 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang đinh (vải)
1 Bán kính cực Trái đất = 111229694 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang đinh (vải):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 111229694 đinh (vải) = 1668445407 đinh (vải)