Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 224516 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 2245156 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 22451558 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 44903116 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 67354674 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 112257791 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 224515581 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 449031162 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 1122577905 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 2245155810 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 22451558102 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Bán kính cực Trái đất = 22451558 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 22451558 Amsterdam foot (Hà Lan) = 336773372 Amsterdam foot (Hà Lan)