Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang feet (khảo sát Mỹ)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 208555 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 2085553 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 20855526 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 41711052 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 62566578 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 104277629 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 208555259 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 417110517 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 1042776294 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 2085552587 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 20855525874 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Bán kính cực Trái đất = 20855526 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 20855526 feet (khảo sát Mỹ) = 312832888 feet (khảo sát Mỹ)