Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Chi (Đài Loan)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 209774 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 2097736 Chi (Đài Loan) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 20977364 Chi (Đài Loan) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 41954728 Chi (Đài Loan) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 62932092 Chi (Đài Loan) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 104886820 Chi (Đài Loan) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 209773641 Chi (Đài Loan) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 419547282 Chi (Đài Loan) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 1048868205 Chi (Đài Loan) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 2097736410 Chi (Đài Loan) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 20977364100 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Chi (Đài Loan)
1 Bán kính cực Trái đất = 20977364 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Chi (Đài Loan):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 20977364 Chi (Đài Loan) = 314660461 Chi (Đài Loan)