Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang cột
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị cột [pole]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang cột
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | cột [pole] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 12640 cột |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 126397 cột |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 1263974 cột |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 2527948 cột |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 3791921 cột |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 6319869 cột |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 12639738 cột |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 25279476 cột |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 63198690 cột |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 126397379 cột |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 1263973793 cột |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang cột
1 Bán kính cực Trái đất = 1263974 cột
1 cột = 0.000001 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang cột:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1263974 cột = 18959607 cột