Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang độ rộng bàn tay
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 834223 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 8342227 độ rộng bàn tay |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 83422270 độ rộng bàn tay |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 166844541 độ rộng bàn tay |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 250266811 độ rộng bàn tay |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 417111352 độ rộng bàn tay |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 834222703 độ rộng bàn tay |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 1668445407 độ rộng bàn tay |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 4171113517 độ rộng bàn tay |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 8342227034 độ rộng bàn tay |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 83422270341 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang độ rộng bàn tay
1 Bán kính cực Trái đất = 83422270 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang độ rộng bàn tay:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 83422270 độ rộng bàn tay = 1251334055 độ rộng bàn tay