Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị sậy [reed]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang sậy
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 23173 sậy |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 231729 sậy |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 2317285 sậy |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 4634571 sậy |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 6951856 sậy |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 11586426 sậy |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 23172853 sậy |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 46345706 sậy |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 115864264 sậy |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 231728529 sậy |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 2317285287 sậy |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang sậy
1 Bán kính cực Trái đất = 2317285 sậy
1 sậy = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang sậy:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 2317285 sậy = 34759279 sậy