Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (quốc tế)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 11.44 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 114.41 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 1144 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 2288 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 3432 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 5721 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 11441 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 22883 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 57206 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 114413 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 1144128 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (quốc tế)
1 Bán kính cực Trái đất = 1144 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 0.000874 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (quốc tế):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1144 league hàng hải (quốc tế) = 17162 league hàng hải (quốc tế)