Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang petamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị petamét [Pm]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
petamét
Định nghĩa: petamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 petamét bằng 1.0e15 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang petamét
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | petamét [Pm] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 petamét |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 0.000001 petamét |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 0.000006 petamét |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang petamét
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 petamét
1 petamét = 157312424 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang petamét:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 0.000000 petamét = 0.000000 petamét