Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Sazhen (Nga)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 29794 Sazhen (Nga) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 297937 Sazhen (Nga) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 2979367 Sazhen (Nga) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 5958734 Sazhen (Nga) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 8938100 Sazhen (Nga) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 14896834 Sazhen (Nga) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 29793668 Sazhen (Nga) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 59587336 Sazhen (Nga) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 148968340 Sazhen (Nga) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 297936680 Sazhen (Nga) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 2979366798 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Sazhen (Nga)
1 Bán kính cực Trái đất = 2979367 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Sazhen (Nga):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 2979367 Sazhen (Nga) = 44690502 Sazhen (Nga)