Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị gang tay [hand]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang gang tay
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 625667 gang tay |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 6256670 gang tay |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 62566703 gang tay |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 125133406 gang tay |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 187700108 gang tay |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 312833514 gang tay |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 625667028 gang tay |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 1251334055 gang tay |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 3128335138 gang tay |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 6256670276 gang tay |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 62566702756 gang tay |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang gang tay
1 Bán kính cực Trái đất = 62566703 gang tay
1 gang tay = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang gang tay:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 62566703 gang tay = 938500541 gang tay