Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị ell [ell]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ell
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 55615 ell |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 556148 ell |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 5561485 ell |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 11122969 ell |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 16684454 ell |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 27807423 ell |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 55614847 ell |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 111229694 ell |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 278074234 ell |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 556148469 ell |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 5561484689 ell |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ell
1 Bán kính cực Trái đất = 5561485 ell
1 ell = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang ell:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 5561485 ell = 83422270 ell