Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang teramét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị teramét [Tm]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
teramét
Định nghĩa: teramét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 teramét bằng 1000000000000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang teramét
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | teramét [Tm] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 teramét |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 0.000001 teramét |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 0.000006 teramét |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 0.000013 teramét |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 0.000019 teramét |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 0.000032 teramét |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 0.000064 teramét |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 0.000127 teramét |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 0.000318 teramét |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 0.000636 teramét |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 0.006357 teramét |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang teramét
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000006 teramét
1 teramét = 157312 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang teramét:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 0.000006 teramét = 0.000095 teramét