Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị hectomét [hm]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang hectomét
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 635.68 hectomét |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 6357 hectomét |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 63568 hectomét |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 127136 hectomét |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 190703 hectomét |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 317839 hectomét |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 635678 hectomét |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 1271355 hectomét |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 3178388 hectomét |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 6356777 hectomét |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 63567770 hectomét |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang hectomét
1 Bán kính cực Trái đất = 63568 hectomét
1 hectomét = 0.000016 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang hectomét:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 63568 hectomét = 953517 hectomét