Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 Bán kính cực Trái đất 202606 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 Bán kính cực Trái đất 2026064 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Bán kính cực Trái đất 20260644 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 Bán kính cực Trái đất 40521288 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 Bán kính cực Trái đất 60781931 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 Bán kính cực Trái đất 101303219 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 Bán kính cực Trái đất 202606438 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 Bán kính cực Trái đất 405212876 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 Bán kính cực Trái đất 1013032191 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 Bán kính cực Trái đất 2026064382 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 Bán kính cực Trái đất 20260643825 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Bán kính cực Trái đất = 20260644 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 20260644 Old Norwegian foot (Na Uy) = 303909657 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.