Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang fathom (khảo sát Mỹ)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 34759 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 347592 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 3475921 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 6951842 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 10427763 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 17379605 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 34759210 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 69518420 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 173796049 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 347592098 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 3475920979 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 Bán kính cực Trái đất = 3475921 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 3475921 fathom (khảo sát Mỹ) = 52138815 fathom (khảo sát Mỹ)