Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Vershok (Nga)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 1430096 Vershok (Nga) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 14300961 Vershok (Nga) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 143009606 Vershok (Nga) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 286019213 Vershok (Nga) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 429028819 Vershok (Nga) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 715048031 Vershok (Nga) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 1430096063 Vershok (Nga) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 2860192126 Vershok (Nga) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 7150480315 Vershok (Nga) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 14300960630 Vershok (Nga) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 143009606299 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Vershok (Nga)
1 Bán kính cực Trái đất = 143009606 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Vershok (Nga):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 143009606 Vershok (Nga) = 2145144094 Vershok (Nga)