Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Bohr
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 1201256670050034 Bán kính Bohr |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 12012566700500346 Bán kính Bohr |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 120125667005003456 Bán kính Bohr |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 240251334010006912 Bán kính Bohr |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 360377001015010368 Bán kính Bohr |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 600628335025017344 Bán kính Bohr |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 1201256670050034688 Bán kính Bohr |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 2402513340100069376 Bán kính Bohr |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 6006283350250172416 Bán kính Bohr |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 12012566700500344832 Bán kính Bohr |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 120125667005003448320 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Bohr
1 Bán kính cực Trái đất = 120125667005003456 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Bán kính Bohr:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 120125667005003456 Bán kính Bohr = 1801885005075051776 Bán kính Bohr