Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị dây thừng [rope]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dây thừng
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 10428 dây thừng |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 104278 dây thừng |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 1042778 dây thừng |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 2085557 dây thừng |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 3128335 dây thừng |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 5213892 dây thừng |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 10427784 dây thừng |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 20855568 dây thừng |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 52138919 dây thừng |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 104277838 dây thừng |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 1042778379 dây thừng |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dây thừng
1 Bán kính cực Trái đất = 1042778 dây thừng
1 dây thừng = 0.000001 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang dây thừng:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1042778 dây thừng = 15641676 dây thừng