Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang gigamét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị gigamét [Gm]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
gigamét [Gm]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

gigamét

Định nghĩa: gigamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gigamét bằng 1000000000 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang gigamét

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] gigamét [Gm]
0.01 Bán kính cực Trái đất 0.000064 gigamét
0.10 Bán kính cực Trái đất 0.000636 gigamét
1 Bán kính cực Trái đất 0.006357 gigamét
2 Bán kính cực Trái đất 0.0127 gigamét
3 Bán kính cực Trái đất 0.0191 gigamét
5 Bán kính cực Trái đất 0.0318 gigamét
10 Bán kính cực Trái đất 0.0636 gigamét
20 Bán kính cực Trái đất 0.1271 gigamét
50 Bán kính cực Trái đất 0.3178 gigamét
100 Bán kính cực Trái đất 0.6357 gigamét
1000 Bán kính cực Trái đất 6.36 gigamét

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang gigamét

1 Bán kính cực Trái đất = 0.006357 gigamét

1 gigamét = 157.31 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang gigamét:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 0.006357 gigamét = 0.095352 gigamét

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.