Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ngón tay (vải)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 556148 ngón tay (vải) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 5561485 ngón tay (vải) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 55614847 ngón tay (vải) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 111229694 ngón tay (vải) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 166844541 ngón tay (vải) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 278074234 ngón tay (vải) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 556148469 ngón tay (vải) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 1112296938 ngón tay (vải) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 2780742345 ngón tay (vải) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 5561484689 ngón tay (vải) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 55614846894 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ngón tay (vải)
1 Bán kính cực Trái đất = 55614847 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang ngón tay (vải):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 55614847 ngón tay (vải) = 834222703 ngón tay (vải)