Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian favn (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Old Norwegian favn (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian favn (Na Uy)

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
0.01 Bán kính cực Trái đất 33768 Old Norwegian favn (Na Uy)
0.10 Bán kính cực Trái đất 337677 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Bán kính cực Trái đất 3376774 Old Norwegian favn (Na Uy)
2 Bán kính cực Trái đất 6753548 Old Norwegian favn (Na Uy)
3 Bán kính cực Trái đất 10130322 Old Norwegian favn (Na Uy)
5 Bán kính cực Trái đất 16883870 Old Norwegian favn (Na Uy)
10 Bán kính cực Trái đất 33767740 Old Norwegian favn (Na Uy)
20 Bán kính cực Trái đất 67535479 Old Norwegian favn (Na Uy)
50 Bán kính cực Trái đất 168838699 Old Norwegian favn (Na Uy)
100 Bán kính cực Trái đất 337677397 Old Norwegian favn (Na Uy)
1000 Bán kính cực Trái đất 3376773971 Old Norwegian favn (Na Uy)

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian favn (Na Uy)

1 Bán kính cực Trái đất = 3376774 Old Norwegian favn (Na Uy)

1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 3376774 Old Norwegian favn (Na Uy) = 50651610 Old Norwegian favn (Na Uy)

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.