Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị league [lea]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
league [lea]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

league

Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] league [lea]
0.01 Bán kính cực Trái đất 13.17 league
0.10 Bán kính cực Trái đất 131.66 league
1 Bán kính cực Trái đất 1317 league
2 Bán kính cực Trái đất 2633 league
3 Bán kính cực Trái đất 3950 league
5 Bán kính cực Trái đất 6583 league
10 Bán kính cực Trái đất 13166 league
20 Bán kính cực Trái đất 26333 league
50 Bán kính cực Trái đất 65832 league
100 Bán kính cực Trái đất 131664 league
1000 Bán kính cực Trái đất 1316639 league

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league

1 Bán kính cực Trái đất = 1317 league

1 league = 0.000760 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang league:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1317 league = 19750 league

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.