Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang yard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bu (Nhật Bản) [分] sang đơn vị yard [yd]
Bu (Nhật Bản) [分]
yard [yd]

Bu (Nhật Bản)

Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

Bảng chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang yard

Bu (Nhật Bản) [分] yard [yd]
0.01 Bu (Nhật Bản) 0.000033 yard
0.10 Bu (Nhật Bản) 0.000331 yard
1 Bu (Nhật Bản) 0.003314 yard
2 Bu (Nhật Bản) 0.006628 yard
3 Bu (Nhật Bản) 0.009942 yard
5 Bu (Nhật Bản) 0.0166 yard
10 Bu (Nhật Bản) 0.0331 yard
20 Bu (Nhật Bản) 0.0663 yard
50 Bu (Nhật Bản) 0.1657 yard
100 Bu (Nhật Bản) 0.3314 yard
1000 Bu (Nhật Bản) 3.31 yard

Cách chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang yard

1 Bu (Nhật Bản) = 0.003314 yard

1 yard = 301.75 Bu (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bu (Nhật Bản) sang yard:
15 Bu (Nhật Bản) = 15 × 0.003314 yard = 0.049710 yard

Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.