Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Wa (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bu (Nhật Bản) [分] sang đơn vị Wa (Thái Lan) [วา]
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Wa (Thái Lan)
Định nghĩa: Wa (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Wa (Thái Lan) bằng 2 mét.
Bảng chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Wa (Thái Lan)
| Bu (Nhật Bản) [分] | Wa (Thái Lan) [วา] |
|---|---|
| 0.01 Bu (Nhật Bản) | 0.000015 Wa (Thái Lan) |
| 0.10 Bu (Nhật Bản) | 0.000152 Wa (Thái Lan) |
| 1 Bu (Nhật Bản) | 0.001515 Wa (Thái Lan) |
| 2 Bu (Nhật Bản) | 0.003030 Wa (Thái Lan) |
| 3 Bu (Nhật Bản) | 0.004545 Wa (Thái Lan) |
| 5 Bu (Nhật Bản) | 0.007576 Wa (Thái Lan) |
| 10 Bu (Nhật Bản) | 0.0152 Wa (Thái Lan) |
| 20 Bu (Nhật Bản) | 0.0303 Wa (Thái Lan) |
| 50 Bu (Nhật Bản) | 0.0758 Wa (Thái Lan) |
| 100 Bu (Nhật Bản) | 0.1515 Wa (Thái Lan) |
| 1000 Bu (Nhật Bản) | 1.52 Wa (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Wa (Thái Lan)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.001515 Wa (Thái Lan)
1 Wa (Thái Lan) = 660.00 Bu (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bu (Nhật Bản) sang Wa (Thái Lan):
15 Bu (Nhật Bản) = 15 × 0.001515 Wa (Thái Lan) = 0.022727 Wa (Thái Lan)