Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bu (Nhật Bản) [分] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Bu (Nhật Bản) [分]
hải lý (quốc tế) [(international)]

Bu (Nhật Bản)

Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế)

Bu (Nhật Bản) [分] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 Bu (Nhật Bản) 0.000000 hải lý (quốc tế)
0.10 Bu (Nhật Bản) 0.000000 hải lý (quốc tế)
1 Bu (Nhật Bản) 0.000002 hải lý (quốc tế)
2 Bu (Nhật Bản) 0.000003 hải lý (quốc tế)
3 Bu (Nhật Bản) 0.000005 hải lý (quốc tế)
5 Bu (Nhật Bản) 0.000008 hải lý (quốc tế)
10 Bu (Nhật Bản) 0.000016 hải lý (quốc tế)
20 Bu (Nhật Bản) 0.000033 hải lý (quốc tế)
50 Bu (Nhật Bản) 0.000082 hải lý (quốc tế)
100 Bu (Nhật Bản) 0.000164 hải lý (quốc tế)
1000 Bu (Nhật Bản) 0.001636 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế)

1 Bu (Nhật Bản) = 0.000002 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 611160 Bu (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bu (Nhật Bản) sang hải lý (quốc tế):
15 Bu (Nhật Bản) = 15 × 0.000002 hải lý (quốc tế) = 0.000025 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.