Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bu (Nhật Bản) [分] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Vershok (Nga)
| Bu (Nhật Bản) [分] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Bu (Nhật Bản) | 0.000682 Vershok (Nga) |
| 0.10 Bu (Nhật Bản) | 0.006817 Vershok (Nga) |
| 1 Bu (Nhật Bản) | 0.0682 Vershok (Nga) |
| 2 Bu (Nhật Bản) | 0.1363 Vershok (Nga) |
| 3 Bu (Nhật Bản) | 0.2045 Vershok (Nga) |
| 5 Bu (Nhật Bản) | 0.3409 Vershok (Nga) |
| 10 Bu (Nhật Bản) | 0.6817 Vershok (Nga) |
| 20 Bu (Nhật Bản) | 1.36 Vershok (Nga) |
| 50 Bu (Nhật Bản) | 3.41 Vershok (Nga) |
| 100 Bu (Nhật Bản) | 6.82 Vershok (Nga) |
| 1000 Bu (Nhật Bản) | 68.17 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Vershok (Nga)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.068173 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 14.67 Bu (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bu (Nhật Bản) sang Vershok (Nga):
15 Bu (Nhật Bản) = 15 × 0.068173 Vershok (Nga) = 1.02 Vershok (Nga)