Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang milimét
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang milimét
| Bu (Nhật Bản) [分] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Bu (Nhật Bản) | 0.0303 milimét |
| 0.10 Bu (Nhật Bản) | 0.3030 milimét |
| 1 Bu (Nhật Bản) | 3.03 milimét |
| 2 Bu (Nhật Bản) | 6.06 milimét |
| 3 Bu (Nhật Bản) | 9.09 milimét |
| 5 Bu (Nhật Bản) | 15.15 milimét |
| 10 Bu (Nhật Bản) | 30.30 milimét |
| 20 Bu (Nhật Bản) | 60.61 milimét |
| 50 Bu (Nhật Bản) | 151.52 milimét |
| 100 Bu (Nhật Bản) | 303.03 milimét |
| 1000 Bu (Nhật Bản) | 3030 milimét |
Cách chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang milimét
1 Bu (Nhật Bản) = 3.03 milimét
1 milimét = 0.330000 Bu (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bu (Nhật Bản) sang milimét:
15 Bu (Nhật Bản) = 15 × 3.03 milimét = 45.45 milimét