Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bu (Nhật Bản) [分] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Bu (Nhật Bản) [分]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

Bu (Nhật Bản)

Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất

Bu (Nhật Bản) [分] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
2 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
3 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
5 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
10 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
20 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
50 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
100 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1000 Bu (Nhật Bản) 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất

1 Bu (Nhật Bản) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 2097736410 Bu (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bu (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Bu (Nhật Bản) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi Bu (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.