Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Zentner (Đức)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000075 Zentner (Đức) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000746 Zentner (Đức) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.007465 Zentner (Đức) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0149 Zentner (Đức) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0224 Zentner (Đức) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0373 Zentner (Đức) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0746 Zentner (Đức) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1493 Zentner (Đức) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.3732 Zentner (Đức) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.7465 Zentner (Đức) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 7.46 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Zentner (Đức)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.007465 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 133.96 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Zentner (Đức):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.007465 Zentner (Đức) = 0.111973 Zentner (Đức)