Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000439 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.004390 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0439 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0878 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1317 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.2195 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.4390 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.8781 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2.20 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 4.39 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 43.90 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.043903 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 22.78 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Lispund (Thụy Điển):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.043903 Lispund (Thụy Điển) = 0.658544 Lispund (Thụy Điển)