Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Arroba (Bồ Đào Nha) [@]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000254 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.002541 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0254 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0508 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0762 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1271 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.2541 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.5082 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.27 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2.54 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 25.41 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.025411 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 39.35 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.025411 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.381170 Arroba (Bồ Đào Nha)