Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang scruple (dược sĩ)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2.88 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 28.80 scruple (dược sĩ) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 288.00 scruple (dược sĩ) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 576.00 scruple (dược sĩ) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 864.00 scruple (dược sĩ) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1440 scruple (dược sĩ) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2880 scruple (dược sĩ) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 5760 scruple (dược sĩ) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 14400 scruple (dược sĩ) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 28800 scruple (dược sĩ) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 288000 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang scruple (dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 288.00 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.003472 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang scruple (dược sĩ):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 288.00 scruple (dược sĩ) = 4320 scruple (dược sĩ)