Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Ons (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Ons (Hà Lan) [ons]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Ons (Hà Lan)
Định nghĩa: Ons (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Ons (Hà Lan) bằng 0.1 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Ons (Hà Lan)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Ons (Hà Lan) [ons] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0373 Ons (Hà Lan) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.3732 Ons (Hà Lan) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 3.73 Ons (Hà Lan) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 7.46 Ons (Hà Lan) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 11.20 Ons (Hà Lan) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 18.66 Ons (Hà Lan) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 37.32 Ons (Hà Lan) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 74.65 Ons (Hà Lan) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 186.62 Ons (Hà Lan) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 373.24 Ons (Hà Lan) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 3732 Ons (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Ons (Hà Lan)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 3.73 Ons (Hà Lan)
1 Ons (Hà Lan) = 0.267923 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Ons (Hà Lan):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 3.73 Ons (Hà Lan) = 55.99 Ons (Hà Lan)