Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị tấn (hệ mét) [t]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
tấn (hệ mét)
Định nghĩa: tấn (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét) bằng 1000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (hệ mét)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | tấn (hệ mét) [t] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000004 tấn (hệ mét) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000037 tấn (hệ mét) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000373 tấn (hệ mét) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000746 tấn (hệ mét) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.001120 tấn (hệ mét) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.001866 tấn (hệ mét) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.003732 tấn (hệ mét) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.007465 tấn (hệ mét) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0187 tấn (hệ mét) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0373 tấn (hệ mét) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.3732 tấn (hệ mét) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (hệ mét)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.000373 tấn (hệ mét)
1 tấn (hệ mét) = 2679 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (hệ mét):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.000373 tấn (hệ mét) = 0.005599 tấn (hệ mét)