Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Mỹ)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000329 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.003291 phần tư (Mỹ) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0329 phần tư (Mỹ) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0658 phần tư (Mỹ) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0987 phần tư (Mỹ) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1646 phần tư (Mỹ) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.3291 phần tư (Mỹ) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.6583 phần tư (Mỹ) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.65 phần tư (Mỹ) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 3.29 phần tư (Mỹ) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 32.91 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Mỹ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.032914 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 30.38 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Mỹ):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.032914 phần tư (Mỹ) = 0.493714 phần tư (Mỹ)