Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Mark (Na Uy)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0150 Mark (Na Uy) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1499 Mark (Na Uy) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.50 Mark (Na Uy) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 3.00 Mark (Na Uy) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 4.50 Mark (Na Uy) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 7.49 Mark (Na Uy) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 14.99 Mark (Na Uy) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 29.98 Mark (Na Uy) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 74.95 Mark (Na Uy) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 149.90 Mark (Na Uy) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1499 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Mark (Na Uy)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 1.50 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 0.667128 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Mark (Na Uy):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 1.50 Mark (Na Uy) = 22.48 Mark (Na Uy)