Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang kiloton (hệ mét)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000002 kiloton (hệ mét) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000004 kiloton (hệ mét) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000007 kiloton (hệ mét) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000019 kiloton (hệ mét) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000037 kiloton (hệ mét) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000373 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang kiloton (hệ mét)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.000000 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 2679229 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang kiloton (hệ mét):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.000000 kiloton (hệ mét) = 0.000006 kiloton (hệ mét)