Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1301 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.30 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 13.01 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 26.02 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 39.03 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 65.05 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 130.11 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 260.21 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 650.53 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1301 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 13011 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 13.01 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.076860 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 13.01 Onca (Bồ Đào Nha) = 195.16 Onca (Bồ Đào Nha)