Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phân (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị phân (Việt Nam) [phân]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phân (Việt Nam)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | phân (Việt Nam) [phân] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 9.95 phân (Việt Nam) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 99.53 phân (Việt Nam) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 995.31 phân (Việt Nam) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1991 phân (Việt Nam) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2986 phân (Việt Nam) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 4977 phân (Việt Nam) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 9953 phân (Việt Nam) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 19906 phân (Việt Nam) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 49766 phân (Việt Nam) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 99531 phân (Việt Nam) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 995311 phân (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phân (Việt Nam)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 995.31 phân (Việt Nam)
1 phân (Việt Nam) = 0.001005 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang phân (Việt Nam):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 995.31 phân (Việt Nam) = 14930 phân (Việt Nam)