Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Skalpund (Na Uy)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.007495 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0749 Skalpund (Na Uy) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.7495 Skalpund (Na Uy) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.50 Skalpund (Na Uy) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2.25 Skalpund (Na Uy) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 3.75 Skalpund (Na Uy) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 7.49 Skalpund (Na Uy) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 14.99 Skalpund (Na Uy) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 37.47 Skalpund (Na Uy) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 74.95 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 749.48 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Skalpund (Na Uy)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.749481 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 1.33 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Skalpund (Na Uy):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.749481 Skalpund (Na Uy) = 11.24 Skalpund (Na Uy)