Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Anh)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.000294 phần tư (Anh) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.002939 phần tư (Anh) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0294 phần tư (Anh) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0588 phần tư (Anh) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0882 phần tư (Anh) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1469 phần tư (Anh) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.2939 phần tư (Anh) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.5878 phần tư (Anh) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.47 phần tư (Anh) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 2.94 phần tư (Anh) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 29.39 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Anh)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.029388 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 34.03 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang phần tư (Anh):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.029388 phần tư (Anh) = 0.440816 phần tư (Anh)