Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) [근] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.006221 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.0622 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.6221 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.24 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.87 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 3.11 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 6.22 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 12.44 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 31.10 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 62.21 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 622.07 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.622070 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)
1 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 1.61 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang Geun (600 g standard) (Hàn Quốc):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 0.622070 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc) = 9.33 Geun (600 g standard) (Hàn Quốc)