Chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
tấn (thử nghiệm) (Anh)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
| pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] | tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pound (troy hoặc dược sĩ) | 0.1143 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 0.10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1.14 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 1 pound (troy hoặc dược sĩ) | 11.43 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 2 pound (troy hoặc dược sĩ) | 22.85 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 3 pound (troy hoặc dược sĩ) | 34.28 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 5 pound (troy hoặc dược sĩ) | 57.13 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 10 pound (troy hoặc dược sĩ) | 114.26 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 20 pound (troy hoặc dược sĩ) | 228.52 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 50 pound (troy hoặc dược sĩ) | 571.29 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 100 pound (troy hoặc dược sĩ) | 1143 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 1000 pound (troy hoặc dược sĩ) | 11426 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
Cách chuyển đổi pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 11.43 tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 0.087521 pound (troy hoặc dược sĩ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pound (troy hoặc dược sĩ) sang tấn (thử nghiệm) (Anh):
15 pound (troy hoặc dược sĩ) = 15 × 11.43 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 171.39 tấn (thử nghiệm) (Anh)